A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Phản xạ là phản ứng của cơ thể sinh vật trả lời lại các kích thích của môi trường sống thông qua
A. hệ vận động.
B. hệ tuần hoàn.
C. hệ thần kinh.
D. hệ nội tiết.
Câu 2. Tập tính bẩm sinh ở động vật có đặc điểm:
1. Sinh ra đã có, không cần học hỏi.
2. Mang tính bản năng.
3. Có thể thay đổi theo hoàn cảnh sống.
4. Được quyết định bởi yếu tố di truyền (di truyền được).
A. 1, 2, 3.
B. 2, 3, 4.
C. 1, 2, 4.
D. 1, 3, 4.
Câu 3. Bóng đen ập xuống nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập:
A. in vết.
B. quen nhờn.
C. nhận thức và giải quyết vấn đề.
D. học liên hệ.
Câu 4. Trình tự các giai đoạn trong vòng đời của bướm lần lượt là
A. trứng → sâu bướm → kén → bướm trưởng thành.
B. trứng → kén → sâu bướm → bướm trưởng thành.
C. sâu bướm → kén → bướm trưởng thành → trứng.
D. kén → sâu bướm → bướm trưởng thành → trứng.
Câu 5. Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về hướng động và ứng động ở thực vật:
A. Hướng động là vận động có hướng, Ứng động là hình thức vận động vô hướng.
B. Hướng động có hầu hết ở các loài thực vật, ứng động mang tính chủng loại.
C. Các kiểu ứng động và hướng động đều liên quan đến sự phân chia tế bào.
D. Đều là phản ứng của cơ thể trước kích thích môi trường và chịu sự điều khiển của hormone.
Câu 6. Trong cơ chế cảm ứng ở thực vật, kích thích từ môi trường được thu nhận thông qua
A. các thụ thể trên màng tế bào hoặc trong tế bào chất.
B. các neuron thần kinh.
C. các hormone thực vật.
D. các giác quan hoặc các tế bào thụ cảm.
Câu 7. Loại hướng động nào sau đây là hướng động âm?
A. Hướng sáng của thân.
B. Hướng sáng của rễ.
C. Hướng trọng lực của rễ.
D. Hướng nước của rễ.
Câu 8. Cho các trường hợp sau:
Phát biểu đúng với sự hình thành tập tính học được là
A. (1).
B. (2).
C. (3).
D. (4).
Câu 9. Tuổi thọ của sinh vật là
A. thời gian tán tỉnh bạn tỉnh của sinh vật.
B. thời gian sinh con của sinh vật.
C. thời gian mà sinh vật chết.
D. thời gian sống của sinh vật.
Câu 10. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?
A. Lá cây bàng rụng vào mùa hè.
B. Lá cây rụng khi có gió thổi mạnh.
C. Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.
D. Cây nắp ấm bắt mồi.
Câu 11. Cho các phát biểu sau:
(1) Ngọn cây có tính hướng đất âm.
(2) Rễ cây có tính hướng trọng lực dương.
(3) Rễ cây có tính hướng sáng âm.
(4) Ngọn cây có tính hướng sáng âm.
Số phát biểu sai là :
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 12. Hình thức cảm ứng ở động vật được điều khiển bởi các hạch thần kinh không xuất hiện ở
A. ruột khoang.
B. giun dẹp.
C. giun tròn.
D chân khớp.
Câu 13. Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi
A. số lượng các synapse trong cung phản xạ tăng lên.
B. kích thích của môi trường kéo dài.
C. kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần.
D. kích thích của môi trường mạnh mẽ.
Câu 14. Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:
A. tăng chiều dài cơ thể.
B. tăng về chiều ngang cơ thể.
C. tăng về khối lượng cơ thể.
D. tăng về khối lượng và kích thước cơ thể.
Câu 15. Loại tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ khác loài rõ nét nhất?
A. Tập tính kiếm ăn.
B. Tập tính di cư.
C. Tập tính bảo vệ lãnh thổ.
D. Tập tính sinh sản.
Câu 16. So với động vật có hệ thần kinh dạng lưới, phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch chính xác hơn và ít tiêu tốn năng lượng hơn là do
A. mỗi hạch điều khiển một vùng xác định trên cơ thể.
B. mạng lưới tế bào thần kinh nằm dọc chiều dài cơ thể.
C. phản xạ của chúng chủ yếu là phản xạ có điều kiện.
D. các tế bào thần kinh nhiều, nằm rải rác trong cơ thể.
Câu 17. Cho các tập tính sau ở động vật:
Những tập tính học được là:
A. (2), (4), (5), (8).
B. (2), (4), (5), (7).
C. (3), (4), (5), (7).
D. (2), (4), (6), (7).
Câu 18. Hệ thần kinh dạng ống được cấu tạo từ hai phần là
A. thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.
B. hạch thần kinh và các dây thần kinh.
C. não bộ và thần kinh ngoại biên.
D. thần kinh trung ương và các dây thần kinh.
Câu 19. Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
A. Mô phân sinh bên.
B. Mô phân sinh đỉnh cây.
C. Mô phân sinh lỏng.
D. Mô phân sinh đỉnh rễ.
Câu 20. Có hai kiểu hướng động chính là
A. hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực).
B. hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).
C. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).
D. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới đất).
Câu 21. Xét các đặc điểm sau:
Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là
A. (1) và (4).
B. (2) và (5).
C. (1), (3) và (5).
D. (2), (3) và (5).
Câu 22. Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của động vật?
Phương án trả lời không đúng là
A. (1), (4) và (5).
B. (1), (2) và (4).
C. (2), (4) và (5).
D. (3), (5) và (6).
Câu 23. Khi sống trong bóng tối được chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về ánh sáng là do bao nhiêu nguyên nhân trong số các nguyên nhân sau?
A. Auxin phân bố không đều ở hai phía ít hay nhiều ánh sáng.
B. Auxin phân bố nhiều về phía ít ánh sáng.
C. Lượng auxin nhiều kích thích sự sinh trưởng của tế bào.
D. Lượng auxin nhiều ức chế sự sinh trưởng của tế bào.
Câu 24. Cho các nhận định sau:
Những nhận định đúng về sự khác nhau giữa sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp là
A. (2), (3) và (4).
B. (1), (2) và (4).
C. (3), (4) và (6).
D. (1), (5) và (6).
Câu 25. So với cảm ứng ở thực vật thì cảm ứng ở động vật đa bào có những đặc điểm nào sau đây?
A. 1, 2, 3, 4.
B. 1, 2, 4.
C. 1, 3, 4.
D. 1, 2, 3.
Câu 26. Dựa vào sự vận động hướng động nào sau đây mà người ta tưới nước ở rãnh làm rễ vươn rộng, nước thấm sâu, rễ đâm sâu?
A. Hướng sáng dương.
B. Hướng nước dương.
C. Hướng hóa dương.
D. Hướng đất dương.
Câu 27. Cytokinin chủ yếu sinh ra ở
A. đỉnh của thân và cành.
B. rễ.
C. quả.
D. Thân, cành.
Câu 28. Cho các dụng cụ, hóa chất và các đối tượng nghiên cứu như sau: Các cây nhỏ cùng giống được trồng trong các chậu có điều kiện như nhau, auxin nhân tạo, bông, dao. Những thao tác nào sau đây có trong thí nghiệm chứng minh vai trò của auxin trong hiện tượng ưu thế ngọn?
A. 1, 7.
B. 2, 6, 7.
C. 4, 5, 7.
D. 2, 3, 7.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm): Hormone thực vật là gì? Trình bày ảnh hưởng của Auxin đến sự sinh trưởng và phát triển của cây.
Câu 2. (1 điểm): Giải thích hiện tượng “mọc vống” của thực vật trong bóng tối?
MÔN: SINH HỌC 11 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu | Nội dung đáp án | Biểu điểm |
Câu 1 (2,0 điểm) | – Hormone thực vật (phytohormone) là các phân tử hữu cơ được tổng hợp với một lượng rất nhỏ trong cơ thể thực vật và vận chuyển đến các cơ quan, bộ phận của cây để điều hoà hoạt động sinh lí, quá trình sinh trưởng, phát triển của cây. - Ảnh hưởng của Auxin đến sự sinh trưởng và phát triển của cây.
| 1
0,25
0,25 0,25 0,25 |
Câu 2 (1,0 điểm) | Thực vật ở trong tối có lượng chất kích thích sinh trưởng (auxin) nhiều hơn chất ức chế sinh trưởng nên cây trong tối sinh trưởng mạnh hơn, ngoài ra cây ít bị mất nước. Vì vậy cây ở trong bóng tối mọc vống lên. | 1 |
MÔN: SINH HỌC 11 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
NỘI DUNG | MỨC ĐỘ | Tổng số câu |
Điểm số | ||||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | VD cao | ||||||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
1. Khái quát về cảm ứng ở sinh vật | 2
| 2 | 0,5 | ||||||||
2. Cảm ứng ở thực vật | 3
| 1
| 2
| 6 | 1,5 | ||||||
3. Cảm ứng ở động vật | 3
| 1
| 1 | 2
| 1 | 6 | 1 | 3,5 | |||
4. Tập tính ở động vật | 3
| 1
| 2
| 6 | 1,5 | ||||||
5. Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | 2
| 1
| 3 | 0,75 | |||||||
6. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 3
| 2
| 1 | 5 | 1 | 2,25 | |||||
Tổng số câu TN/TL | 16 | 0 | 4 | 1 | 8 | 0 | 0 | 1 | 28 | 2 | 10 |
Điểm số | 4,0 | 0 | 1,0 | 2,0 | 2,0 | 0 | 0 | 1,0 | 7,0 | 3,0 | 10 |
Tổng số điểm | 4,0 điểm 40 % | 3,0 điểm 30 % | 2,0 điểm 20 % | 1,0 điểm 10 % | 10 điểm 100 % | 100% |
MÔN: SINH HỌC 11 - CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Nội dung |
Mức độ |
Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TL (số câu) | TN (số câu) | TL
| TN | |||
CHỦ ĐỀ 2. CẢM ỨNG Ở SINH VẬT | 1 | 20 | ||||
Khái quát về cảm ứng ở sinh vật | Nhận biết | - Nhận biết được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. - Nhận biết được cơ chế cảm ứng ở sinh vật. | 2 | C6, 10 | ||
Cảm ứng ở thực vật | Nhận biết | - Nhận biết được khái niệm cảm ứng ở thực vật. - Nhận biết được một số hình thức biểu hiện cảm ứng ở thực vật. | 3 | C5, 11, 20 | ||
Thông hiểu | Chỉ ra được phản ứng vận động không thuộc hướng động. | 1 | C7 | |||
Vận dụng | - Vận dụng được hiểu biết về cảm ứng ở thực vật vào thực tiễn. - Giải thích thí nghiệm về cảm ứng ở thực vật. | 2 | C23, 26
| |||
Cảm ứng ở động vật | Nhận biết | - Nhận biết được các hình thức cảm ứng ở động vật. - Nhận biết các dạng thụ thể trong cung phản xạ. - Nhận biết quá trình dẫn truyền tin qua synapse hóa học. | 3 | C1, 12, 18 | ||
Thông hiểu | - Chỉ ra ví dụ về phản xạ có điều kiện. - Vẽ sơ đồ cung phản xạ chân co lên khi chạm vào vật nhọn và con đường truyền xung thần kinh cảm giác đau từ vị trí bị vật nhọn tác động đến não bộ. | 1 | 1 | C1 | C22 | |
Vận dụng | - Vận dụng những hiểu biết về cảm ứng ở động vật để giải thích các hiện tượng trong cuộc sống. - Liên hệ Luật phòng, chống ma túy. | 2 | C16, 25 | |||
Tập tính ở động vật | Nhận biết | - Nhận biết được khái niệm và vai trò của tập tính ở động vật. - Nhận biết được đặc điểm về pheromone. - Nhận biết các tập tính bẩm sinh, học được. | 3 | C2, 13, 15 | ||
Thông hiểu | Chỉ ra một số hình thức học tập ở động vật. | 1 | C8 | |||
Vận dụng | Ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào đời sống. | 2 | C3, 17 | |||
CHỦ ĐỀ 3. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT | 1 | 8 | ||||
Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | Nhận biết | - Nhận biết được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật. - Nhận biết khái niệm vòng đời và tuổi thọ ở sinh vật. | 2 | C9, 14 | ||
Thông hiểu | Chỉ ra phát biểu không đúng về dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng và phát triển. | 1 | C4 | |||
Sinh trưởng và phát triển ở thực vật | Nhận biết | - Nhận biết cơ sở của sinh trưởng và phát triển ở thực vật. - Nhận biết hormone thực vật (khái niệm, vai trò, phân loại). | 3 | C19, 21, 27
| ||
Vận dụng | - Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở thực vật vào trong thực tiễn. - Giải thích vấn đề liên quan đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật. | 2 | C24, 28 | |||
Vận dụng cao | - Giải thích vấn đề liên quan đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật. | 1 | C2 |