Giải bài chính tả: Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà

Giải tiếng việt 5 tập 1 tuần 9 bài chính tả: Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà. Phần này sẽ trả lời đầy đủ các câu hỏi trong bài học. Đồng thời có thêm các gợi ý cần thiết để các con nắm tốt kiến thức. Cùng học để làm chủ kiến thức trong tiếng việt 5 tập 1 nhé.


Câu 1: Nhớ - viết bài: Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà

Trả lời:

Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà

Trên sông Đà

Một đêm trăng chơi vơi

Tôi đã nghe tiếng Ba-la-lai-ca

Một cô gái Nga mái tóc màu hạt dẻ

Ngón tay đan trên những sợi dây đồng.

Lúc ấy

Cả công trường đang ngủ cạnh dòng sôg

Những tháp khoan nhô lên trời ngẫm nghĩ

Những xe ủi, xe ben sóng vai nhau nằm nghỉ

Chỉ có tiếng đàn ngân nga

Với một dòng trăng lấp loáng sông Đà,

Ngày mai

Chiếc đập lớn nối liền hai khối núi

Biển sẽ nằm bỡ ngỡ giữa cao nguyên

Sông Đà chia ánh sáng đi muôn ngả

Từ công trình thủy lợi đầu tiên.

Câu 2: a. Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau....

a. Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm dầu l hay n. Hãy tìm những từ ngữ có các tiếng đó.

b. Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm cuối n hay ng. Hãy tìm những từ ngữ có các tiếng đó.

Trả lời:

a. l hay n

  • la: con la, sao la, la bàn, ...
  • na : nết na, quả na...
  • lẻ : tiền lẻ, lẻ loi. lẻ tẻ...
  • nẻ : nẻ mặt, nẻ môi, nứt nẻ...
  • lo : âu lo, lo lắng, lo nghĩ
  • no: ăn no, no nê…
  • lở: đất lở, lở loét, lở mồm…
  • nở: hoa nở, nở mặt, nở nụ cười…

b. n hay ng

  • man: miên man, lan man, khai man…
  • mang: mang vác, mênh mang, con mang…
  • vần : vần cơm, vần thơ, đánh vần…
  • vầng : vầng trán, vầng trăng…
  • buôn : bán buôn, mối buôn, buôn bán, buôn làng…
  • buông : buông màn, buông tay, buông xuôi…
  • vươn : vươn lên, vươn vai, vươn người…
  • vương : ngôi vương, vương vấn, vương tơ…

Câu 3: Thi tìm nhanh:

a. Các từ láy âm đầu l.

b. Các từ láy vần có âm cuối ng.

Trả lời:

a. Các từ láy âm đầu l: long lanh, lung linh, lạnh lùng, lóng lánh, lạnh lẽo, lạ lùng, lạc lõng, lúng liếng, lai láng, lam lũ...

b. Các từ láy vần có âm cuối ng: vội vàng, vang vọng, lông bông, loáng thoáng, loạng choạng, lúng lúng, leng keng, lúng túng...

Giải Tiếng Việt 5

@2018 ban quyền thuộc về baivan.net