A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Đặc điểm khí hậu ở Ha-oai là
A. ôn đới lục địa. B. ôn đới hải dương.
C. cận cực. D. nhiệt đới.
Câu 2. Địa hình phía tây của phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ bao gồm:
A. các dãy núi trẻ, xen giữa bồn địa và cao nguyên, hoang mạc và bán hoang mạc.
B. đồng bằng Trung tâm, đồng bằng Lớn, đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.
C. dãy A-pa-lát và vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương.
D. hệ thống các núi lửa.
Câu 3. Mật độ dân số trung bình năm 2020 của Hoa Kỳ là
A. 32 người/km2. B. 33 người/km2.
C. 34 người/km2. D. 35 người/km2.
Câu 4. Hình thức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là
A. hộ gia đình. B. thể tổng hợp nông nghiệp.
C. trang trại. D. hợp tác xã nông nghiệp.
Câu 5. Ngành lâm nghiệp Hoa Kỳ có đặc điểm
A. chiếm tỉ trọng hơn 1% trong cơ cấu GDP.
B. tập trung ở khu vực trung tâm.
C. chỉ có hoạt động khai thác, không có hoạt động trồng rừng.
D. có quy mô lớn và mang tính công nghiệp.
Câu 6. Địa hình Liên bang Nga phân thành hai phần phía Tây và phía Đông với ranh giới là
A. dãy U-ran. B. sông Von-ga.
C. sông Ô-bi. D. sông I-nê-nít-xây.
Câu 7. Thành phố đông dân nhất ở Liên bang Nga là
A. Xanh Pê-téc-bua. B. Mát-xcơ-va.
C. Vla-đi-vô-xtốc. D. Ê-ca-tê-rin-bua.
Câu 8. Rừng lá kim (tai-ga) ở Liên bang Nga chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích rừng cả nước?
A. 60%. B. 65%. C. 70%. D. 75%.
Câu 9. Năm 2020, sản lượng gỗ tròn khai thác ở Liên bang Nga đứng thứ bao nhiêu trên thế giới?
A. Thứ nhất. B. Thứ hai. C. Thứ ba. D. Thứ tư.
Câu 10. Liên bang Nga có bao nhiêu vùng kinh tế?
A. 10. B. 11. C. 12. D. 13.
Câu 11. Quần đảo Nhật Bản nằm trên đại dương nào sau đây?
A. Thái Bình Dương. B. Ấn Độ Dương.
C. Bắc Băng Dương. D. Đại Tây Dương.
Câu 12. Các sông của Nhật Bản
A. đa số có chiều dài lớn, nhiều nước, giàu phù sa.
B. phần lớn chảy theo hướng bắc – nam.
C. tạo nên những đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
D. có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông.
Câu 13. Thảm thực vật của Hoa Kỳ rất đa dạng chủ yếu là
A. Hoa Kỳ có lịch sử phát triển lâu đời. B. có nhiều sông, hồ.
C. khí hậu phân hóa đa dạng. D.địa hình phân hóa đa dạng.
Câu 14. Nhận định nào sau đây không đúng về ngành ngoại thương của Hoa Kỳ?
A. Hoa Kỳ là cường quốc về ngoại thương của thế giới.
B. Hoa Kỳ là nước xuất siêu với giá trị ngày càng lớn.
C. Các đối tác thương mại chính là Ca-na-đa, Mê-hi-cô, EU, Trung Quốc, Nhật Bản,...
D. Hoa Kỳ xuất khẩu và nhập khẩu rất nhiều loại sản phẩm.
Câu 15. Điều nào sau đây là tác động tiêu cực của tỉ lệ sinh thấp đối với sự phát triển kinh tế của Liên bang Nga?
A. Gia tăng phúc lợi xã hội cho nhóm người cao tuổi.
B. Giảm chi tiêu của chính phủ cho lương hưu và dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
C. Gia tăng nhu cầu đầu tư nước ngoài.
D. Nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ giảm.
Câu 16. Nhận xét nào dưới đây không đúng về lãnh thổ Liên bang Nga?
A. Có diện tích rộng nhất thế giới, nằm trên cả hai châu lục (châu Á, châu Âu).
B. Đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.
C. Tiếp giáp với nhiều quốc gia (14 quốc gia).
D. Tiếp giáp Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Câu 17. Ngành thủy sản Liên bang Nga không có đặc điểm nào sau đây?
A. Phát triển mạnh do có nguồn lợi thủy sản dồi dào, phương tiện và công nghệ khai thác hiện đại.
B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác.
C. Sản lượng thủy sản nuôi trồng còn thấp nhưng có xu hướng tăng lên.
D. Một số sản phẩm thủy sản có sản lượng lớn và giá trị kinh tế cao là cá hồi, cá thu, cá tuyết,...
Câu 18. Theo dự báo của Bộ Năng lượng Liên bang Nga, đến năm 2035 - 2040 nhu cầu năng lượng thế giới sẽ tăng khoảng bao nhiêu phần trăm so với hiện tại?
A. 10%. B. 20%. C. 30%. D. 40%.
Câu 19. Ở Nhật Bản có các loại hình thiên tai chủ yếu nào sau đây?
A. Rét hại, hạn hán, bão. B. Ngập lụt, sạt lở đất, sóng thần.
C. Triều cường, núi lửa, sóng thần. D. Động đất, núi lửa, bão.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản?
A. Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.
B. Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên tăng nhanh.
C. Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng nhanh.
D. Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên cao nhất.
B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Kinh tế Hoa Kỳ phát triển như thế nào? Hãy giải thích đặc điểm nền kinh tế hàng đầu thế giới của Hoa Kỳ.
Câu 2 (2 điểm). Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA LIÊN BANG NGA GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm Trị giá | 2000 | 2010 | 2015 | 2020 |
Xuất khẩu | 114,4 | 445,5 | 391,4 | 381,0 |
Nhập khẩu | 62,4 | 322,4 | 281,6 | 304,6 |
Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)
a) Vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 2000 - 2020.
b) Nhận xét về trị giá và cơ cấu trị giá xuất, nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn trên.
Câu 3 (1 điểm). Nhật bản là một trong những quốc gia phát triển bậc nhất tại châu Á và có vị thế cao trên toàn cầu. Tuy nhiên, quốc gia này đang đối mặt với nguy cơ già hóa dân số nghiêm trọng. Số lượng người già ngày càng tăng lên, tỉ lệ sinh thấp dần theo từng năm và số lượng người trẻ, người trong độ tuổi lao động rất thấp. Năm 2020, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên chiếm 29% tổng số dân và dự báo đến năm 2050, con số này tăng lên 37,7%. Hãy phân tích tác động của sự già hóa dân số đến thị trường lao động và kinh tế, xã hội Nhật Bản.
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 | Câu 7 | Câu 8 | Câu 9 | Câu 10 |
D | A | C | C | D | D | B | A | D | C |
Câu 11 | Câu 12 | Câu 13 | Câu 14 | Câu 15 | Câu 16 | Câu 17 | Câu 18 | Câu 19 | Câu 20 |
A | D | C | B | A | D | B | C | D | B |
B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu hỏi | Nội dung đáp án | Biểu điểm |
Câu 1 (2 điểm) | a) Đặc điểm nền kinh tế hàng đầu thế giới: - GDP đứng đầu thế giới; GDP bình quân đầu người cao hàng đầu thế giới. - Cơ cấu kinh tế rất đa dạng. - Ảnh hưởng lớn tới kinh tế các nước và thế giới. - Nhiều lĩnh vực kinh tế đứng đầu và mang tính dẫn dắt, nhiều sản phẩm đứng đầu về quy mô và già trị,... * Kinh tế Hoa Kỳ phát triển mạnh là nhờ các nguyên nhân sau: - Vị trị địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú. - Nguồn lao động dồi dào, có trình độ kĩ thuật, năng suất lao động cao. - Tham gia toàn cầu hóa kinh tế, phát triển nền kinh tế tri thức sớm, kinh tế thị trường phát triển ở mức độ rất cao. - Quá trình sản xuất luôn gắn với nghiên cứu khoa học - kĩ thuật. |
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25
0,25 |
Câu 2 (2,0 điểm) | a) Biểu đồ trị giá xuất, nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 2000 - 2020 | 1 |
b) Nhận xét: - Liên bang Nga là một trong những nước xuất, nhập khẩu hàng hóa lớn trên thế giới và luôn xuất siêu. - Trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Liên bang Nga tăng trong giai đoạn 2000 - 2010; giai đoạn 2010 - 2020 không ổn định do nhiều nguyên nhân khác nhau như khủng hoảng kinh tế, đại dịch COVID-19,... |
0,25
0,75 | |
Câu 3 (1 điểm) | Tác động của già hóa dân số: - Thiếu hụt lao động: là tác động rõ rệt nhất hiện nay tại Nhật Bản. Số lượng các doanh nghiệp tại Nhật Bản khá lớn nhưng những người dân ở trong độ tuổi lao động chiếm tỉ lệ quá thấp. Điều này buộc Nhật Bản phải tuyển nhân công từ nước ngoài, tác động nặng nề đến việc làm và nhiều hệ lụy liên quan. - Kinh tế, xã hội đều bị ảnh hưởng: Già hóa dân số cản trở sự phát triển đất nước. Chính phủ Nhật phải sử dụng nhiều ngân sách cho các chương trình phúc lợi xã hội, nhất là chương trình phúc lợi cho người cao tuổi luôn được ưu tiên hơn sẽ dẫn đến làn sóng phản đối từ các thế hệ trẻ. |
0,5
0,5 |
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
Tên bài học | MỨC ĐỘ | Tổng số câu |
Điểm số | ||||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | VD cao | ||||||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
HỢP CHỦNG QUỐC HOA KỲ (HOA KỲ) | |||||||||||
Bài 18. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư Hoa Kỳ | 3 | 1 | 4 | 1 | |||||||
Bài 19. Kinh tế Hoa Kỳ | 2 | 1 ý | 1 | 1 ý | 3 | 1 | 2,75 | ||||
LIÊN BANG NGA | |||||||||||
Bài 20. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội LBN | 3 | 2 | 5 | 1,25 | |||||||
Bài 21. Kinh tế Liên bang Nga | 2 | 1 | 1 | 3 | 1 | 2,75 | |||||
Bài 22. Thực hành: Tìm hiểu về công nghiệp khai thác dầu khí của LBN | 1 | 1 | 0,25 | ||||||||
NHẬT BẢN | |||||||||||
Bài 23. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản | 2 | 2 | 1 | 4 | 1 | 2 | |||||
Tổng số câu TN/TL | 12 | 1 | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 20 | 3 | 10,0 |
Điểm số | 3,0 | 1,0 | 2,0 | 1,0 | 0 | 2,0 | 0 | 1,0 | 5,0 | 5,0 | 10,0 |
Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 2,0 điểm 20% | 1,0 điểm 10% | 10 điểm 100 % | 10,0 điểm |
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung |
Mức độ |
Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN
| TL | |||
HỢP CHỦNG QUỐC HOA KỲ (HOA KỲ) | 7 | 1 | ||||
Bài 18. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư Hoa Kỳ | Nhận biết | - Nhận biết được vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư Hoa Kỳ. - Nhận biết đặc điểm và ảnh hưởng của dân cư Hoa Kỳ đến phát triển kinh tế - xã hội. | 3 | C1 C2 C3 | ||
Thông hiểu | Hiểu được đặc điểm về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Hoa Kỳ. | 1 | C13 | |||
Bài 19. Kinh tế Hoa Kỳ | Nhận biết | Nhận biết các đặc điểm của nền kinh tế Hoa Kỳ. | 2 | 1 ý | C4 C5 | C1.1 |
Thông hiểu | - Hiểu được đặc điểm của ngành ngoại thương. - Giải thích được đặc điểm nền kinh tế hàng đầu thế giới của Hoa Kỳ. | 1 | 1 ý | C14 | C1.2 | |
LIÊN BANG NGA | 9 | 1 | ||||
Bài 20. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Liên bang Nga | Nhận biết | Nhận biết vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Liên bang Nga. | 3 | C6 C7 C8 | ||
Thông hiểu | - Hiểu được đặc điểm về đặc điểm vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội LBN. | 2 | C15 C16 | |||
Bài 21. Kinh tế Liên bang Nga | Nhận biết | Nhận biết được đặc điểm kinh tế của Liên bang Nga. | 2 | C9 C10 | ||
Thông hiểu | Hiểu được đặc điểm các ngành kinh tế. | 1 | C17 | |||
Vận dụng | Vẽ được biểu đồ trị giá xuất, nhập khẩu của Liên bang Nga giai đoạn 2000 - 2020 và nhận xét. | 1 | C2 | |||
Bài 22. Thực hành: Tìm hiểu về công nghiệp khai thác dầu khí của LBN | Thông hiểu | Hiểu được các đặc điểm về ngành công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga. | 1 | C18 | ||
NHẬT BẢN | 4 | 1 | ||||
Bài 23. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản | Nhận biết | Nhận biết vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản. | 2 | C11 C12 | ||
Thông hiểu | - Hiểu được những khó khăn do điều kiện tự nhiên ở Nhật Bản. - Hiểu được cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản. | 2 | C19 C20 | |||
Vận dụng cao | Vận dụng kiến thức đã học phân tích được tác động của sự già hóa dân số trong sự phát triển của Nhật Bản. | 1 | C3 |