A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Thực vật chủ yếu phân bố ở A-la-xca là
A. đài nguyên. B. rừng lá kim.
C. rừng lá rộng. D. rừng lá cứng.
Câu 2. Loại khoáng sản nào phân bố chủ yếu ở phía đông bắc và vịnh Mê-hi-cô?
A. Sắt. B. Dầu mỏ. C. Vàng. D. Phốt phát.
Câu 3. Hoa Kỳ có diện tích khoảng
A. 8,9 triệu km2. B. 9,9 triệu km2.
C. 9,8 triệu km2. D. 7,8 triệu km2.
Câu 4. Hệ thống Cooc-đi-e có đặc điểm là
A. hướng núi Tây Bắc - Đông Nam. B. độ cao trung bình dưới 2000 m.
C. nơi tập trung nhiều kim loại màu. D. có khí hậu ôn đới và hoang mạc.
Câu 5. Ngành điện tử - tin học Hoa Kỳ chủ yếu tập trung ở
A. vùng Đông Bắc và phía Tây. B. vùng Trung Tây và phía Nam.
C. ven vịnh Mê-hi-cô. D. ven Thái Bình Dương.
Câu 6. Ngành tài chính ngân hàng ở Hoa Kỳ chiếm bao nhiêu phần trăm GDP năm 2020?
A. 10%. B. 20%. C. 30%. D. 40%.
Câu 7. Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế phía Nam là
A. công nghiệp dệt, luyện kim, hóa chất, chế tạo máy, đóng tàu,... phát triển.
B. có các trung tâm kinh tế lớn trong vùng: Đi-tơ-roi, Can-dát Xi-ti, Si-ca-gô,...
C. sản xuất các loại nông sản nhiệt đới và cận nhiệt đới.
D. phát triển du lịch.
Câu 8. Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chú ý biện pháp
A. phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống.
B. hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật.
C. sử dụng các năng lượng không tái tạo.
D. phân bố lại các xí nghiệp sản xuất.
Câu 9. Quốc gia có diện tích lục địa rộng nhất thế giới là
A. Hoa Kỳ. B. Trung Quốc.
C. Ca-na-da. D. Liên bang Nga.
Câu 10. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc đới khí hậu nào?
A. Ôn đới. B. Nhiệt đới. C. Cận cực. D. Cận nhiệt.
Câu 11. Vấn đề về dân số mà Liên bang Nga đang quan tâm nhất hiện nay là
A. dân số tăng khá nhanh. B. thiếu nguồn lao động.
C. nhiều dân tộc khác nhau. D. tuổi thọ trung bình thấp.
Câu 12. Yếu tố tự nhiên nào sau đây gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga?
A. Diện tích lãnh thổ rộng lớn. B. Khí hậu lạnh giá.
C. Nhiều loại đất. D. Tài nguyên nước hạn chế.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về giao thông vận tải ở Liên bang Nga?
A. Hệ thống tàu điện ngầm rất phát triển, nhất là ở thành phố Xanh Pê-téc-bua.
B. Đường bộ có tổng chiều dài trên 2 triệu km.
C. Tổng chiều dài đường ống lớn thứ hai thế giới.
D. Năm 2020, Liên bang Nga có trên 1500 sân bay.
Câu 14. Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Trung ương ở Liên bang Nga là
A. chiếm khoảng 2,8% diện tích cả nước.
B. hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp.
C. nông nghiệp còn nhiều hạn chế.
D. giàu tài nguyên thiên nhiên, nhất là than và rừng.
Câu 15. Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về
A. khai thác dầu khí. B. hàng không vũ trụ.
C. công nghiệp may. D. công nghiệp cơ khí.
Câu 16. Ngành công nghiệp được coi là mũi nhọn của nước Nga là
A. chế tạo máy. B. luyện kim.
C. khai thác dầu khí. D. chế biến gỗ.
Câu 17. Sông dài nhất Nhật Bản là
A. sông Si-na-nô. B. sông Sê-ki.
C. sông Ô-ma-ru. D. sông Mi-đô-ri.
Câu 18. Nhật Bản có đường bờ biển dài khoảng
A. 19 000 km. B. 29 000 km.
C. 39 000 km. D. 49 000 km.
Câu 19. Núi Phú Sĩ nằm trên đảo nào dưới đây của Nhật Bản?
A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su.
C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu.
Câu 20. Lao động của Nhật Bản không có thế mạnh nào sau đây?
A. Lực lượng lao động trẻ, dồi dào.
B. Người lao động cần cù, tự giác.
C. Lực lượng lao động có trình độ cao.
D. Người lao động có trách nhiệm, tính kỉ luật cao.
B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm).
a) Trình bày tình hình phát triển ngành nông nghiệp của Liên bang Nga.
b) Phân tích ảnh hưởng của một số điều kiện tự nhiên (địa hình, đất, khí hậu và sông, hồ) đến sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga.
Câu 2 (2 điểm). Cho bảng số liệu:
GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 1970 - 2020
Năm | 1970 | 1990 | 2000 | 2019 | 2020 |
GDP theo giá hiện hành (tỉ USD) | 1 073,3 | 5963,1 | 10 250,9 | 21 372,6 | 20 893,7 |
Tốc độ tăng GDP (%) | -0,3 | 1,9 | 4,1 | 2,3 | -3,4 |
(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)
a) Vẽ biểu đồ thể hiện GDP và tốc độ tăng GDP của Hoa Kỳ giai đoạn 1970 - 2020.
b) Nhận xét và giải thích quy mô và tốc độ tăng GDP của Hoa Kỳ giai đoạn trên.
Câu 3 (1 điểm). Nhật bản là một trong những quốc gia phát triển bậc nhất tại châu Á và có vị thế cao trên toàn cầu. Tuy nhiên, quốc gia này đang đối mặt với nguy cơ già hóa dân số nghiêm trọng. Số lượng người già ngày càng tăng lên, tỉ lệ sinh thấp dần theo từng năm và số lượng người trẻ, người trong độ tuổi lao động rất thấp. Năm 2020, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên chiếm 29% tổng số dân và dự báo đến năm 2050, con số này tăng lên 37,7%. Dựa vào hiểu biết thực tiễn, em hãy liệt kê một số giải pháp mà Nhật Bản đã làm để giảm bớt ảnh hưởng của già hóa dân số.
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 | Câu 7 | Câu 8 | Câu 9 | Câu 10 |
A | B | C | C | A | B | C | B | D | A |
Câu 11 | Câu 12 | Câu 13 | Câu 14 | Câu 15 | Câu 16 | Câu 17 | Câu 18 | Câu 19 | Câu 20 |
B | B | C | A | B | C | A | B | B | A |
B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu hỏi | Nội dung đáp án | Biểu điểm |
Câu 1 (2 điểm) | a) Tình hình phát triển ngành nông nghiệp của Liên bang Nga: - Năm 2020, ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đóng góp 4% GDP và thu hút khoảng 6% lực lượng lao động. - Sản lượng các sản phẩm nhìn chung đều tăng lên. - Trồng trọt chiếm khoảng 40% giá trị sản xuất nông nghiệp. - Chăn nuôi khá phát triển. |
0,25 0,25 0,25 0,25 |
b) Ảnh hưởng của một số điều kiện tự nhiên đến phát triển nông nghiệp của Liên bang Nga: - Địa hình: Phát triển nhiều loại cây trồng, vật nuôi. Địa hình đồng bằng phát triển trồng trọt, địa hình núi và cao nguyên phát triển chăn nuôi gia súc lớn. - Đất: Thích hợp cho hoạt động trồng trọt, chăn nuôi nhưng 40% diện tích nằm dưới lớp băng tuyết không thuận lợi cho nông nghiệp. - Khí hậu: Cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng với nhiều loại nông sản đặc trưng của vùng ôn đới nhưng nhiều vùng khí hậu khắc nghiệt, không thuận lợi phát triển nông nghiệp. - Sông, hồ: Cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp; tuy nhiên mùa đông một số sông bị đóng băng. |
0,25
0,25
0,25
0,25
| |
Câu 2 (2,0 điểm) | a) Biểu đồ quy mô và tốc độ tăng GDP của Hoa Kỳ giai đoạn 1970 - 2020 | 1 |
b) Nhận xét: - Hoa Kỳ là nước có nền kinh tế hàng đầu thế giới, từ năm 1970 - 2019 quy mô GDP tăng trưởng rất mạnh từ 1 073,3 lên 21 372,6 tỉ USD, tăng 20 299,3 tỉ USD. Sang năm 2020, quy mô GDP giảm nhẹ còn 20 893,7 tỉ USD, giảm 478,9 tỉ USD. - Tốc độ tăng GDP có nhiều biến động, đạt cao nhất năm 2000 (4,1%) đến năm 2019 giảm còn 2,3% và sang năm 2020 giảm mạnh -3,4%. * Giải thích: Giai đoạn những năm 1970, hiện tượng lạm phát ở Hoa Kỳ đã ảnh hưởng rất nhiều đến quy mô và tốc độ GDP của đất nước này, đồng thời ảnh hưởng sang nhiều nước khác trên thế giới. Giai đoạn những năm 2000, Hoa Kỳ mở cửa, hoạt động thương mại quốc tế tăng trưởng mạnh, tốc độ tăng GDP tăng mạnh. Tuy nhiên, đến năm 2019, đại dịch COVID-19 bùng nổ khiến cho nền kinh tế bị khủng hoảng nghiêm trọng, ảnh hưởng rất nhiều đến tốc độ tăng GDP. | 0,5
0,5
| |
Câu 3 (1 điểm) | Để giảm bớt ảnh hưởng của già hóa dân số, chính phủ Nhật đã đề ra nhiều giải pháp: - Tổ chức chương trình trợ cấp để khuyến khích giới trẻ kết hôn và sinh con; - Miễn học phí đối với giáo dục mầm non; - Xây dựng hệ thống y tế, dịch vụ chăm sóc cho trẻ em; - Thu hút lao động nước ngoài để bổ sung lực lượng lao động;... (Học sinh có thể nêu các biện pháp khác, mỗi ý đúng được 0,25 điểm, tối đa 1 điểm) |
0,25
0,25 0,25 0,25
|
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
Tên bài học | MỨC ĐỘ | Tổng số câu |
Điểm số | ||||||||
Nhận biết | Thông hiểu | Vận dụng | VD cao | ||||||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | ||
HỢP CHỦNG QUỐC HOA KỲ (HOA KỲ) | |||||||||||
Bài 18. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư Hoa Kỳ | 3 | 1 | 4 | 1 | |||||||
Bài 19. Kinh tế Hoa Kỳ | 3 | 1 | 1 | 4 | 1 | 3 | |||||
LIÊN BANG NGA | |||||||||||
Bài 20. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội LBN | 2 | 2 | 1 ý | 4 | 1 ý | 2 | |||||
Bài 21. Kinh tế Liên bang Nga | 2 | 1 ý | 1 | 3 | 1 ý | 1,75 | |||||
Bài 22. Thực hành: Tìm hiểu về công nghiệp khai thác dầu khí của LBN | 1 | 1 | 0,25 | ||||||||
NHẬT BẢN | |||||||||||
Bài 23. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản | 2 | 2 | 1 | 4 | 1 | 2 | |||||
Tổng số câu TN/TL | 12 | 1 | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 20 | 3 | 10,0 |
Điểm số | 3,0 | 1,0 | 2,0 | 1,0 | 0 | 2,0 | 0 | 1,0 | 5,0 | 5,0 | 10,0 |
Tổng số điểm | 4,0 điểm 40% | 3,0 điểm 30% | 2,0 điểm 20% | 1,0 điểm 10% | 10 điểm 100 % | 10,0 điểm |
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung |
Mức độ |
Yêu cầu cần đạt | Số câu TL/ Số câu hỏi TN | Câu hỏi | ||
TN (số câu) | TL (số câu) | TN
| TL | |||
HỢP CHỦNG QUỐC HOA KỲ (HOA KỲ) | 8 | 1 | ||||
Bài 18. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư Hoa Kỳ | Nhận biết | - Nhận biết được vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và dân cư Hoa Kỳ. - Nhận biết đặc điểm và ảnh hưởng của dân cư Hoa Kỳ đến phát triển kinh tế - xã hội. | 3 | C1 C2 C3 | ||
Thông hiểu | Hiểu được đặc điểm về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Hoa Kỳ. | 1 | C4 | |||
Bài 19. Kinh tế Hoa Kỳ | Nhận biết | Nhận biết các đặc điểm của nền kinh tế Hoa Kỳ. | 3 | C5 C6 C7 | ||
Thông hiểu | Hiểu được sự phát triển của nền kinh tế Hoa Kỳ. | 1 | C8 | |||
Vận dụng | - Vẽ được biểu đồ quy mô, tốc độ tăng GDP của Hoa Ký, nhận xét và giải thích. | 1 | C2 | |||
LIÊN BANG NGA | 8 | 1 | ||||
Bài 20. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội LBN | Nhận biết | Nhận biết vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Liên bang Nga. | 2 | C9 C10 | ||
Thông hiểu | - Chỉ ra được đặc điểm dân cư Liên bang Nga. - Hiểu được khó khăn do tự nhiên gây ra đối với sản xuất nông nghiệp. - Phân tích được ảnh hưởng của các điều kiện tự nhiên đến sản xuất nông nghiệp. | 2 | 1 ý | C11 C12 | C1b | |
Bài 21. Kinh tế LBN | Nhận biết | - Nhận biết được đặc điểm kinh tế của Liên bang Nga. - Trình bày được tình hình phát triển ngành nông nghiệp | 2 | 1 ý | C13 C14 | C1a |
Thông hiểu | Phân tích được đặc điểm kinh tế nổi bật của Liên bang Nga | 1 | C15 | |||
Bài 22. Thực hành: Tìm hiểu về công nghiệp khai thác dầu khí của LBN | Thông hiểu | Hiểu được đặc điểm ngành công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga. | 1 | C16 | ||
NHẬT BẢN | 4 | 1 | ||||
Bài 23. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản | Nhận biết | Nhận biết vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Nhật Bản. | 2 | C17 C18 | ||
Thông hiểu | - Chỉ ra được vị trí của núi Phú Sĩ. - Hiểu được đặc điểm dân cư và xã hội Nhật Bản. | 2 | C19 C20 | |||
Vận dụng cao | Vận dụng kiến thức thực tiễn, liệt kê các biện pháp chính Phủ Nhật đã thực hiện để giảm bớt ảnh hưởng của sự già hóa dân số. | 1 | C3 |