1. Trò chơi: Giải ô chữ.
Ô chữ đã được chuẩn bị sẵn trong bảng nhóm hoặc tờ giấy khổ to.
Biết rằng hàng ngang là từ còn thiếu trong các câu sau:
1. Anh em như thể tay ...
2. Ở ... gặp lành
3. Chị ngã em ...
4. Một con ... đau cả tàu bỏ cỏ
5. Lá lành đùm lá ...
6. Nhiễu ... phủ lấy giá gương
Viết từ xuất hiện ở hàng dọc (được in màu đậm):...
Từ xuất hiện ở hàng dọc (được in màu đậm) là: NHÂN ÁI
2. Viết những điều cần nhớ về các bài tập đọc là truyện kể từ bài 4A đến bài 6C vào bảng theo mẫu sau:
Tên bài | Nội dung chính | Nhân vật |
1. Một người chính trực | Ca ngợi Tô Hiến Thành ngay thẳng, chính trực, đặt việc nước lên trên tình riêng |
|
=> Trả lời:
Tên bài | Nội dung chính | Nhân vật |
1. Một người chính trực | Ca ngợi Tô Hiến Thành ngay thẳng, chính trực, đặt việc nước lên trên tình riêng |
|
2. Những hạt thóc giống | Ca ngợi chú bé trung thực, dũng cảm, dám nói sự thật |
|
3. Nỗi dằn vặt của An- đrây-ca | Thể hiện tình yêu thương, trách nhiệm với người thân, lòng trung thực, nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân |
|
4. Chị em tôi | Khuyên ta không nói dối. Nói dối là một tính xấu, làm mất lòng tin và sự tôn trọng của mọi người |
|
3. Đọc đoạn văn sau:
Dưới tầm cánh chú chuồn chuồn bây giờ là lũy tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đất nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ; dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi. Còn trên tầng cao là đàn cò đang bay, là trời xanh trong và cao vút.
Theo Nguyễn Thế Hợi
4. a. Tìm trong đoạn văn trên những tiếng có mô hình cấu tạo như sau:
Tiếng chỉ có vần và thanh
Tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh
b. Viết kết quả tìm được vào vở
c. Trao đổi kết quả với bạn
Tiếng chỉ có vần và thanh: tiếng ao gồm vần ao và thanh ngang
Tiếng có đủ âm đầu, vần và thanh: gồm những tiếng còn lại trong đoạn văn (dưới, tầm, cánh, chú, chuồn, bây giờ, là, lũy, tre, xanh, rì, rào,…)
5. Xếp các từ sau vào ba nhóm: từ đơn, từ láy, từ ghép.
tre, rì rào, khoai nước, rung rinh, tuyệt đẹp, đất nước, thung thăng, ngược xuôi, bay
Viết kết quả tìm được vào phiếu học tập
Dán kết quả trên bảng lớp. Cả lớp nhận xét, đánh giá.
Từ đơn: tre; bay.
Từ ghép: khoai nước; tuyệt đẹp; đất nước; ngược xuôi
Từ láy: rì rào; rung rinh; thung thăng.
6. Thi tìm nhanh 3 danh từ, 3 động từ trong đoạn văn ở hoạt động 3
Viết 3 danh từ, 3 động từ tìm được vào bảng nhóm
Trình bày kết quả trước lớp. Nhóm nào tìm được trước sẽ thắng cuộc
3 danh từ là: chuồn chuồn, lũy tre, đất nước, cánh đồng, đàn trâu....
3 động từ là: rì rào, rung rinh, gặm cỏ, bay
1. Cùng người thân tìm hiểu nghĩa các thành ngữ, tục ngữ về chủ đề Trung thực
Thành ngữ, tục ngữ về chủ đề Trung thực:
Cây ngay không sợ chết đứng
Thẳng mực thì đau lòng gỗ
Thẳng như ruột ngựa
Một câu nói ngay bằng ăn chay cả tháng.
Người gian thì sợ người ngay / Người ngay chẳng sợ đường cày cong queo.
Những người tính nết thật thà / Đi đâu cũng được người ta tin dùng.
Ở cho ngay thẳng giàu sau mới bền.
Cây thẳng bóng ngay, cây cong bóng vạy.
Vàng thật không sợ lửa.
2. Chơi trò chơi: "Tìm 10 từ có tiếng tự".
=> Trả lời:
10 từ có tiếng "tự" là:
Tự túc
Tự tin
Tự cao
Tự sướng
Tự lập
Tự trọng
Tự quyết
Tự mãn
Tự ái
Tự ti